2026년 9월 28일 월요일

“Golf là về cách bạn chấp nhận, phản ứng và ghi điểm từ những cú đánh bóng trượt hơn là về việc tìm đến những cú đánh hoàn hảo.” – Dr. Bob Rotella

Tin tức
GolfEdit GolfEdit
07/04/2014 11:40

Lexi Thompson nhảy xuống hồ nước mừng chiến thắng Majors

Lexi Thompson nhảy xuống hồ nước mừng chiến thắng Majors

 Dưới đây là bảng xếp hạng giải Kraft Nabisco 2014:

POS NAME SCORES TOTAL TO PAR OFFICIAL MONEY
1 Lexi Thompson 73-64-69-68 274 -14 $300,000
2 Michelle Wie 67-71-68-71 277 -11 $187,584
3 Stacy Lewis 73-70-69-69 281 -7 $136,079
T4 Cristie Kerr 69-70-71-72 282 -6 $94,998
T4 Se Ri Pak 67-70-71-74 282 -6 $94,998
6 Shanshan Feng 66-73-72-72 283 -5 $69,323
T7 Azahara Munoz 72-70-70-72 284 -4 $51,522
T7 Angela Stanford 74-69-69-72 284 -4 $51,522
T7 Charley Hull 73-69-66-76 284 -4 $51,522
10 Amy Yang 68-73-71-73 285 -3 $41,594
T11 Caroline Masson 73-72-72-69 286 -2 $33,911
T11 Morgan Pressel 70-70-75-71 286 -2 $33,911
T11 Karrie Webb 73-70-70-73 286 -2 $33,911
T11 Gerina Piller 77-65-70-74 286 -2 $33,911
T11 Catriona Matthew 72-68-70-76 286 -2 $33,911

 Diễn biến chính tại giải:

{youtube}XzlZ2tpK3EY{/youtube}

*** Với chiến thắng này **

- Đây là danh hiệu LPGA thứ 4 và là danh hiệu Majors đầu tiên trong sự nghiệp của Lexi Thompson

- Cô kiếm được 625 điểm trên bảng CME GLOBE và leo lên vị trí thứ 5 với tổng điểm 1,035 trong mùa này.

ROLEX RANKINGS

- Với chiến thắng này của cô, Lexi leo 3 bậc lên vị trí thứ 6 thế giới.

TIỀN THƯỞNG:

- Vô địch giải Kraft Nabisco Championship cô nhận 300,000 đô la, chiến thắng này giúp cô nâng tổng tiền thưởng trong mùa này vượt 2 triệu đô la, 2.117.130 đô la. Riêng trong mùa 2014 cô nhận được 491.885 đô la Mỹ và xếp thứ 3 trên bảng LPGA Tour Official Money List.

KRAFT NABISCO CHAMPIONSHIP:

- Thompson trở thành nữ gôn thủ trẻ tuổi thứ 2 trong lịch sử giải đấu vô địch, kỷ lục thuộc về Morgan Pressel (đăng quang Kraft Nabisco Championship năm 2008 với 18 tuổi, 10 tháng, 9 ngày)
- Thành tích trước của Lexi Thompson tại the Kraft Nabisco Championship: 2009 (T21), 2010 (T24), 2012 (T22), 2013 (T48).

Nam Giang - Vietnamgolfnews

4 835